Xe di chuyển dễ dàng trong kho hàng hay môi trường làm việc nào đó nếu mặt sàn nhẵn, phẳng. Bánh xe Nylon dễ lăn, chịu tải cực tốt và chịu bền tốt trong các loại môi trường làm việc.
Tuy nhiên, bạn nên sử dụng xe nếu quãng đường di chuyển ngắn. Nếu quãng đường dài và mặt nền lồi lõm bạn nên định hướng đến một thiết bị xe nâng khác.
Ngoài ra, đây là thiết bị xe không gắn phanh cố định. Đây là một khó khăn khi bạn di chuyển trên nền dốc. Vì vậy việc lựa chọn xe nâng tay cao có phanh hay không phanh phụ thuộc rất nhiều vào bề mặt di chuyển và quãng đường di chuyển. Nên xem xét trước khi ra quyết định mua xe có phanh hay không phanh.
|
Model |
CTY-A1.0 |
CTY-A2.0 |
CTY-A3.0 |
|
Capacity(kg) |
1000 |
2000 |
3000 |
|
Max.lifting height(mm) |
1600 |
1600 |
1600 |
|
Lowered height of forks(mm) |
85 |
85 |
100 |
|
Fork length (mm) |
900 |
900 |
1000 |
|
Adjustable Width of fork(mm) |
230-580 |
270-680 |
320-770 |
|
Lifting speed(mm/stroke) |
20 |
14 |
10 |
|
lowering speed(mm/stroke) |
Controllable |
Controllable |
Controllable |
|
Outer width of front legs (mm) |
750 |
750 |
750 |
|
Operation power of crank(kg) |
24 |
32 |
40 |
|
Min.refuel volume of fuel tank(L) |
1.6 |
2.0 |
3.0 |
|
Front wheel size(mm) |
φ85x50 |
φ85x50 |
φ100x50 |
|
Rear wheel size(mm) |
φ180x50 |
φ180x50 |
φ180x50 |
|
Overall size(mm) |
2040x750x1420 |
2050x750x1480 |
2050x800x1650 |
|
Self Weight(kg) |
115 |
180 |
280 |

